Máy tiện CNC BF10 Mozley – Giải pháp gia công trục và chi tiết chính xác cao
Máy tiện CNC BF10 Mozley là dòng máy tiện băng phẳng nằm ngang được thiết kế tối ưu cho gia công chi tiết dạng trục, dạng đĩa và các sản phẩm có hình dạng phức tạp. Với kết cấu vững chắc, trục chính tốc độ cao và khả năng duy trì độ chính xác vượt trội, BF10 là lựa chọn lý tưởng cho sản xuất hàng loạt yêu cầu độ chính xác cao và tính đồng đều kích thước.

Hình ảnh máy tiện CNC BF10 Mozley
Ưu điểm của máy tiện CNC BF10 Mozley
Kết cấu thân máy vững chắc – Nền tảng cho độ chính xác lâu dài
Máy tiện CNC BF10 Mozley sử dụng kết cấu băng phẳng ngang, bề mặt dẫn hướng được tôi cứng và mài chính xác, giúp máy đạt độ ổn định cao trong quá trình gia công liên tục. Nhờ đó, máy không chỉ đảm bảo độ chính xác ban đầu mà còn duy trì độ chính xác lâu dài, giảm hao mòn và chi phí bảo trì.
Trục chính độc lập được trang bị ổ bi độ chính xác cao, cho phép máy vận hành ở tốc độ cao, đồng thời giảm biến dạng nhiệt, đặc biệt phù hợp cho các nguyên công tiện tinh và tiện nặng.
Thiết kế thông minh – Dễ vận hành, chi phí bảo trì thấp
TF10 áp dụng đế máy đúc tách rời kết hợp kết cấu che chắn bán kín, giúp toàn bộ máy có độ cứng vững cao và thuận tiện khi sử dụng ụ động trong gia công trục dài.
Máy có thể tùy chọn:
- Ổ dao điện 4 vị trí dạng đứng
- Ổ dao 6 vị trí dạng ngang
- Hoặc ổ dao dạng gang (gang type tools)
Thiết kế máy theo tiêu chuẩn công thái học, giao diện vận hành đơn giản, giúp người vận hành dễ làm quen và giảm chi phí bảo trì trong suốt vòng đời sử dụng.
Chức năng gia công đa dạng – Đáp ứng nhiều yêu cầu sản xuất
Ngoài các nguyên công cơ bản như:
- Tiện trụ
- Tiện rãnh
- Vát mép
Máy tiện CNC TF10 còn có khả năng:
- Tiện ren hệ mét và hệ inch (ren trong & ren ngoài)
- Khoan, doa, khoét
- Taro, cán ren
Máy gia công tốt các dạng bề mặt:
- Bề mặt trụ
- Bề mặt côn
- Bề mặt bậc
- Bề mặt cầu
→ Đáp ứng yêu cầu gia công chi tiết trục ngắn và chi tiết dạng đĩa có hình học phức tạp.
Phạm vi gia công và vật liệu phù hợp
- Gia công vật liệu thanh xuyên trục chính đến Ø74 mm
- Gia công chi tiết có đường kính ≤ Ø300 mm, chiều dài < 630 mm
- Phù hợp với kim loại màu và nhiều loại vật liệu cơ khí khác
- Tối ưu cho sản xuất đơn chiếc, loạt nhỏ và loạt vừa
Thông số kỹ thuật máy tiện CNC BF10 Mozley
| Hạng mục | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thông số (Para) | Ghi chú (Mark) |
Khả năng làm việc (Capacity) | Đường kính quay trên băng máy | mm | Φ 560 | |
| Đường kính quay trên bàn xe dao | mm | Φ 300 | ||
| Đường kính tiện lớn nhất | mm | plate Φ 420 | ||
| Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 630 | ||
Hành trình (Travel) | Trục X | mm | 300 | |
| Trục Z | mm | 750 | ||
Trục chính (Headstock) | Tốc độ trục chính | r/min | 3000 | Tốc độ thực tế bị giới hạn bởi tốc độ làm việc tối đa của đồ gá và xi lanh thủy lực/khí nén. |
| Đầu trục chính (Spindle nose) | A2-8 | |||
| Độ côn (Taper) | / | |||
| Lỗ trục chính (Spindle bore) | mm | Φ 75 | ||
Ụ động (Tailstock) | Hành trình nòng ụ động | mm | 190 | |
| Đường kính nòng ụ động | mm | Φ 75 | ||
| Độ côn nòng ụ động | MT | MT5 | ||
Đài dao (Tool post) | Loại | Đài dao điện Pragati 63-8T | ||
| Kích thước cán dao | mm | □ 25 | ||
| Đường kính cán dao móc lỗ tối đa | mm | Φ 32 | ||
| Đồ gá (Fixture) | Mâm cặp thủy lực | inch | 8 inch | |
Tốc độ nhanh (Rapid speed) | Trục X | m/min | 10 | |
| Trục Z | m/min | 10 | ||
| Kích thước tổng thể | Dài × Rộng × Cao | mm | 2410 × 1570 × 1710 | Thay đổi tùy theo cấu hình |
| Trọng lượng | Trọng lượng tịnh (N.W.) | kg | 2600 | Thay đổi tùy theo cấu hình |
Tiêu chuẩn xuất sứ linh kiện
| STT | Tên linh kiện | Mã model | Số lượng | Thương hiệu | Xuất xứ |
| 1 | Bộ điều khiển (Controller) | GSK988TA | 1 | GSK | Trung Quốc |
| 2 | Động cơ Servo AC | X: 7.5N.m Z: 10N.m | 1 | GSK | Trung Quốc |
| 3 | Động cơ biến tần | 7.5KW | 1 | Gexin | Trung Quốc |
| 4 | Vòng bi trục chính | NN3022P4+BTM110P4; NN3020P5 | 1 | Changcheng | Trung Quốc |
| 5 | Trục vít me bi (Ball screw) | X:Φ25×6-P3 Z:Φ40×8-P3 | 1 | Qijian | Trung Quốc |
| 6 | Vòng bi trục vít | X:DH7204B Z:DH7206B | 1 | Dahui / Changcheng | Trung Quốc |
| 7 | Mâm cặp thủy lực | 8 inch | 1 | Sanlio | Trung Quốc |
| 8 | Xi lanh | XH-852T | 1 | Sanlio | Trung Quốc |
| 13 | Đài dao điện | 63-8T | 1 | Pragati | Ấn Độ |
| 14 | Bơm làm mát | LDPB2-15-TP | 1 | LUOKAI | Trung Quốc |
| 15 | Công tắc bàn đạp chân | 1 | Trung Quốc | ||
| 16 | Hồ sơ tài liệu | 1 | GFIR | Trung Quốc |
Ứng dụng của máy tiện CNC BF10 Mozley
- Ngoài các chức năng cơ bản như tiện, tiện rãnh và vát mép, máy còn có thể tiện ren hệ mét và hệ inch (ren trong và ren ngoài), cũng như khoan, doa, khoét, taro, cán ren và các nguyên công khác.
- Máy có khả năng gia công bề mặt trụ, bề mặt côn, bề mặt bậc, bề mặt cầu và nhiều dạng bề mặt quay phức tạp khác, đáp ứng các yêu cầu độ chính xác cao đối với chi tiết dạng trục ngắn hoặc dạng đĩa.
- Phù hợp gia công vật liệu thanh có đường kính xuyên trục chính đến Φ74 mm, chi tiết đường kính và chiều dài nhỏ hơn 630 mm, cũng như chi tiết dạng đĩa và trục ngắn có đường kính ≤ Φ300 mm
(Phạm vi này có thể thay đổi tùy theo đồ gá sử dụng). - Thích hợp gia công kim loại màu và các vật liệu khác, đặc biệt phù hợp cho sản xuất đơn chiếc, loạt nhỏ và loạt vừa.
- Phù hợp cho sản xuất tự động trong các ngành cơ khí, thiết bị đo, công nghiệp nhẹ, điện tử, thiết bị y tế và các lĩnh vực liên quan.



Đánh giá Máy tiện CNC BF10 Mozley
Chưa có đánh giá nào.