Máy tiện CNC MT8-300 Mozley – Giường nghiêng hiệu suất cao, độ chính xác vượt trội
Máy tiện CNC MT8-300 Mozley là dòng máy tiện giường nghiêng (slant bed) hiệu suất cao, được thiết kế chuyên biệt cho gia công chính xác các chi tiết trục ngắn và chi tiết dạng đĩa. Với kết cấu thân máy nguyên khối, hệ dẫn hướng con lăn hiện đại và trục chính cấu trúc ROBUST, MT8-300 mang đến độ cứng vững vượt trội, khả năng cắt ổn định và tuổi thọ vận hành dài lâu.
Đây là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực cơ khí chính xác, điện tử, thiết bị y tế, hàng không vũ trụ và sản xuất tự động hóa.
Đặc điểm nổi bật của máy tiện CNC MT8-300 Mozley
MT8-300 là máy tiện CNC dạng giường nghiêng (slant bed) có đài dao, trong đó đế máy và thân máy được đúc liền khối. Giường máy nằm ngang với bố trí bàn trượt (saddle) nghiêng 30°.
Băng máy sử dụng cấu trúc bậc cao thấp, dẫn hướng con lăn trục Z được bố trí theo chiều cao, với 4 con trượt phân bổ đều trọng lực và lực cắt của bàn trượt. Nhờ đó giảm mài mòn ray dẫn hướng và kéo dài tuổi thọ ray.
Ổ trục chính áp dụng kết cấu ROBUST:
- Phía trước gồm ổ bi đũa trụ hai dãy + ổ bi chặn tiếp xúc góc hai dãy.
- Phía sau là ổ bi đũa trụ hai dãy,đảm bảo độ cứng vững và ổn định cao cho trục chính.
Áp dụng thiết kế thân thiện môi trường: dầu bôi trơn của máy được thu gom độc lập, tránh gây ô nhiễm thứ cấp cho dung dịch làm mát.
Ụ sau thủy lực dạng ẩn, ray dẫn hướng ụ sau có thể tháo rời, cấu hình linh hoạt theo nhu cầu sử dụng.
Hệ dẫn động trục đứng và ngang sử dụng động cơ servo AC hiệu suất cao, đảm bảo độ chính xác định vị cao, hoạt động linh hoạt và tin cậy.
Trang bị hệ thống bôi trơn tập trung tự động, đảm bảo bôi trơn đầy đủ và ổn định cho toàn bộ máy.
Mô tả cấu tạo và thông số của máy tiện CNC MT8-300 Mozley
Kết cấu thân máy vững chắc
- Thân máy đúc liền khối, tối ưu độ cứng và khả năng hấp thụ rung động
- Dẫn hướng con lăn bậc thang giúp chuyển động trục X/Z mượt và chính xác

Biểu đồ công suất và mô-men xoắn của máy tiện MT8-300
Trục chính điện – gia công ổn định ở tốc độ cao
MT8-300 được trang bị trục chính điện (electric spindle) với thiết kế rotor cố định tích hợp trực tiếp vào trục chính. Kết cấu này mang lại:
- Độ cứng cao
- Rung động thấp
- Độ ổn định vượt trội khi chạy tốc độ cao
Nhờ đó, máy đáp ứng tốt các yêu cầu gia công chính xác, đảm bảo chất lượng bề mặt và độ đồng đều sản phẩm trong sản xuất hàng loạt.
Trục chính tích hợp động cơ đồng bộ (Synchronous built-in motor spindle)
- Thiết kế truyền động tích hợp ở giữa, kết cấu nhỏ gọn, hiệu suất cao, rung động thấp và độ chính xác cao.
- Đáp ứng gia công tốc độ cao và gia công chính xác.
- Khi trục chính hoạt động ở tốc độ cao, độ ổn định tốt hơn, thời gian tăng/giảm tốc ngắn, tuổi thọ ổ trục trục chính được kéo dài đáng kể.
Tiêu chuẩn độ chính xác trục chính
| Hạng mục | Tiêu chuẩn quốc tế | Tiêu chuẩn MOZLEY | Mức cải thiện |
|---|---|---|---|
| Độ đảo hướng kính trục chính | 0.008 mm | 0.002 mm | 75% |
| Độ đảo đầu trục chính | 0.01 mm | 0.002 mm | 80% |
| Độ đảo hướng kính tại vị trí cách đầu trục 300 mm | 0.02 mm | 0.005 mm | 75% |
Trục chính độ cứng cao & hiệu suất cao do phát triển độc lập
Trục chính cơ khí (Mechanical spindle)
Ổ trục trục chính sử dụng kết cấu ROBUST:
- Phía trước: ổ lăn trụ hai dãy + ổ bi tiếp xúc góc chịu lực đẩy hai dãy
- Phía sau: ổ lăn trụ hai dãy
Thiết kế này đảm bảo độ cứng vững cao và độ ổn định vượt trội cho trục chính.
Khả năng cắt (Ví dụ: TT6050)
Cắt nặng
- Khả năng cắt a×f: 6 × 0.4
- Điều kiện cắt n×d×L: 700 × φ100 × 70
- Khoan (Mũi khoan chữ U)
- Khả năng khoan D×f: φ50 × 0.15
- Điều kiện khoan n×d: 800 × φ100
Độ nhám bề mặt
- Ra: 0.8
- Điều kiện n×f: 2000 × 0.08
- Vật liệu gia công: thép 45#
Chú thích:
- n: Tốc độ (vòng/phút)
- f: Lượng chạy dao (mm/vòng)
- a: Chiều sâu cắt (mm)
- d: Đường kính phôi (mm)
- D: Đường kính dao khoan (mm)
- L: Khoảng cách từ vị trí cắt đến đầu mâm cặp (mm)
Độ chính xác động của trục chính (Dynamic Accuracy)
Kiểm tra độ chính xác động của trục chính
Tốc độ trục chính: 1000 vòng/phút
- Sai số không đồng bộ hướng kính: 0.0221 mm
- Sai số không đồng bộ hướng trục: 0.0333 mm
- Sai số hướng kính trung bình: 0.0045 mm
- Sai số hướng trục trung bình: 0.00712 mm
Tốc độ trục chính: 2000 vòng/phút
- Sai số không đồng bộ hướng kính: 0.0261 mm
- Sai số không đồng bộ hướng trục: 0.0366 mm
- Sai số hướng kính trung bình: 0.0061 mm
- Sai số hướng trục trung bình: 0.0069 mm
Tốc độ trục chính: 3000 vòng/phút
- Sai số không đồng bộ hướng kính: 0.0353 mm
- Sai số không đồng bộ hướng trục: 0.0415 mm
- Sai số hướng kính trung bình: 0.0063 mm
- Sai số hướng trục trung bình: 0.0101 mm
Kiểm tra biến dạng nhiệt trục chính (Spindle thermal deformation)
- Biểu đồ biến dạng nhiệt sau 1 giờ chạy liên tục ở 2000 vòng/phút.
- Thiết bị phân tích chuyển động quay đo biến dạng nhiệt trục trục chính.
Sau 1 giờ làm nóng:
- Góc lắc trục X: -2.1″
- Góc lắc trục Y: -3.4″
- Độ lệch trục X: +5.9 μm
- Độ lệch trục Y: +16.5 μm
- Độ lệch trục Z: +6.6 μm
Độ chính xác theo phương X / Z (X/Z Direction Accuracy)
Độ chính xác cao
Độ chính xác định vị sau bù trục X
- Độ chính xác định vị (A): 3 μm
- Độ lặp lại (R): 2 μm
- Độ rơ ngược (B): 0.5 μm
Độ chính xác hình học trục X
- Định vị tuyến tính XTX: 5.3 μm
- Góc lăn XRX: 3.1″
- Góc võng XRZ: 1.9″
- Góc lắc XRY: 2.6″
Giá trị U tối đa
- Độ thẳng đứng XTY: 1.6 μm
- Độ song song ngang XTZ: 2.5 μm
Độ tròn khi nội suy trục X/Z
- Kiểm tra bằng laser ball-bar
- Bán kính kiểm tra: 50 mm
- Tốc độ chạy dao: 1000 mm/phút
- Độ tròn: 7.1 μm
Độ rung khi chạy nhanh (G00)
Trục X
- Tần số đặc trưng 1: 7.24 Hz – Biên độ: 1.62 m/s² = 0.165 g
- Tần số đặc trưng 2: 7.54 Hz – Biên độ: 1.15 m/s² = 0.12 g
- Tần số đặc trưng 3: 7.82 Hz – Biên độ: 0.45 m/s² = 0.046 g
Trục Z
- Tần số đặc trưng 1: 6.24 Hz – Biên độ: 0.94 m/s² = 0.096 g
- Tần số đặc trưng 2: 7.79 Hz – Biên độ: 0.83 m/s² = 0.085 g
- Tần số đặc trưng 3: 6.38 Hz – Biên độ: 0.59 m/s² = 0.06 g
Ổ dao (Turret)
- Ổ dao servo / ổ dao có động cơ – Độ cứng cao, hiệu suất cao
- Độ chính xác định vị trục X/Z: 0.005 mm
- Độ lặp lại trục X/Z: 0.002 mm
- Thời gian đảo dao (dao liền kề): 0.15 giây
- Áp suất cao: 10 MPa
- Ổ dao servo tiêu chuẩn 8 vị trí, tùy chọn 12

Đài dao tùy chọn 12 máy tiện Mozley cnc
Ụ động (Tailstock)
- Côn ụ động MT4, hành trình ống lót 100 mm
- Phù hợp gia công trục dài, chi tiết yêu cầu độ đồng tâm cao
- Ống trượt ụ động dẫn động bằng thủy lực, độ ổn định cao, giảm rung động.
- Trang bị cơ cấu kéo theo, cho phép ụ động di chuyển theo bàn trượt và định vị theo chiều dài phôi.

Sơ đồ cấu tạo máy tiện CNC MT8-300 Mozley

Hình ảnh cấu tạo bên trong MT8-300
Thiết kế thân thiện người vận hành
- Hệ thống thoát phoi trơn tru
- Thùng chứa phoi tách rời bồn nước làm mát
- Bố trí bảng điều khiển hợp lý, dễ thao tác và bảo trì
Thông số máy tiện CNC MT8-300 Mozley
| Danh mục | Thông số | Đơn vị | Giá trị | Ghi chú |
Khả năng làm việc (Capacity) | Đường kính quay trên băng máy | mm | Φ 580 | |
| Đường kính quay trên bàn dao | mm | Φ 210 | ||
| Đường kính tiện tối đa | mm | Φ 320 (mâm cặp) | ||
| Đường kính thanh cốt tối đa | mm | Φ 50 | ||
| Chiều dài tiện tối đa | mm | 300 | ||
Hành trình (Travel) | Trục X | mm | 190 | |
| Trục Z | mm | 350 | ||
Trục chính (Headstock) | Tốc độ trục chính | vòng/phút | 4000 | Tốc độ thực tế bị giới hạn bởi tốc độ làm việc tối đa của đồ gá, xi lanh khí hoặc xi lanh dầu. |
| Đầu trục chính (Spindle nose) | A2−6 | |||
| Lỗ trục chính (Spindle bore) | mm | Φ 71 | ||
Đài gá dao (Tool post) | Loại | Tháp pháo servo 80/12T | ||
| Kích thước cán dao | mm | □ 25 | ||
| Đường kính dao móc lỗ tối đa | mm | Φ 32 |
Tiêu chuẩn linh kiện máy tiện CNC MT8-300 Mozley
| STT | Tên linh kiện | Model | Số lượng | Thương hiệu | Xuất xứ |
| 1 | Bộ điều khiển | FANUC 0i-TF Plus(3B) | 1 | FANUC | Nhật Bản |
| 2 | Động cơ AC Servo | X:11Nm/1.8kW Z:11Nm/1.8kW | 1 bộ | FANUC | Nhật Bản |
| 3 | Động cơ chính (Main servo) | 11kW/52.5Nm | 1 | FANUC | Nhật Bản |
| 4 | Vòng bi trục chính | NN3022/P4+BTM110/P4; NN3020/P5 | 1 bộ | NSK | Nhật Bản |
| 5 | Trục vít me bi (Ball screw) | X: φ32×10-C3; Z: φ32×10-C3 | 1 bộ | THK | Nhật Bản |
| 6 | Vòng bi trục vít me | 25TAC62 | 1 bộ | NSK | Nhật Bản |
| 7 | Ray dẫn hướng con lăn | X/Z: 35/35 | 1 bộ | THK | Nhật Bản |
| 8 | Tháp pháo Servo (Turret) | 80/12T | 1 | PRAGATI | Ấn Độ |
| 10 | Mâm cặp thủy lực | OP-208 | 1 | CHANDOX | Đài Loan |
| 11 | Xi lanh rỗng | TK-852 | 1 | KEPUTE | Trung Quốc |
| 12 | Trạm thủy lực | 45L | 1 | MENGFU | Trung Quốc |
| 13 | Hệ thống bôi trơn tự động | 1.5L | 1 | NANFANG | Trung Quốc |
| 14 | Bơm làm mát | 480W | 1 | LUOKAI | Trung Quốc |
| 15 | Công tắc bàn đạp (Foot switch) | 1 | Trung Quốc | ||
| 16 | Tài liệu hướng dẫn | 1 | MOZLEY | Trung Quốc |
Ứng dụng máy tiện CNC MT8-300 Mozley
- Ngoài các chức năng tiện cơ bản như tiện trơn, tiện rãnh và vát mép, máy còn có thể thực hiện các dạng gia công như:
+ Ren trong và ren ngoài các loại.
+ Khoan, doa, khoét, chuốt, lăn ren và nhiều phương pháp gia công khác. - Có thể gia công các chi tiết trục ngắn (hoặc dạng đĩa) có hình dạng hình học phức tạp, kích thước lớn và yêu cầu độ chính xác cao như:
+ Bề mặt trụ, mặt côn, bậc trục, mặt cầu và các bề mặt cong khác.
+ Phù hợp gia công phôi thanh có đường kính dưới 50mm. - Thích hợp cho sản xuất lô vừa, lô nhỏ hoặc đơn chiếc đối với các chi tiết cỡ vừa và nhỏ, làm từ kim loại màu hoặc kim loại đen.
- Máy phù hợp với các ngành: Thiết bị đo lường, cơ khí chính xác, công nghiệp nhẹ, điện tử, thiết bị y tế và hàng không vũ trụ.
- Đây là thiết bị lý tưởng cho sản xuất hàng loạt và tự động hóa các chi tiết phức tạp, yêu cầu độ chính xác cao.
Với thiết kế hiện đại, độ cứng vững cao, khả năng gia công đa dạng và vận hành ổn định, máy tiện CNC MT8-300 Mozley là sự lựa chọn đáng tin cậy cho các nhà máy sản xuất cơ khí chính xác. Nếu bạn đang tìm kiếm một máy tiện CNC hiệu suất cao, bền bỉ và thân thiện môi trường, MT8-300 chắc chắn là giải pháp phù hợp.





Đánh giá Máy tiện CNC MT8-300 Mozley
Chưa có đánh giá nào.