Máy tiện CNC MT10-1300 Mozley – Giải pháp gia công trục dài, cắt nặng, độ chính xác cao
Trong bối cảnh sản xuất cơ khí ngày càng yêu cầu độ chính xác cao, độ ổn định lâu dài và khả năng gia công cắt nặng, máy tiện CNC MT10-1300 Mozley nổi bật như một giải pháp toàn diện cho doanh nghiệp gia công cơ khí chính xác, sản xuất trục, chi tiết dạng đĩa và sản xuất hàng loạt.

Hình ảnh máy tiện CNC MT10-1300 Mozley
Ưu điểm của máy tiên CNC MT10-1300 Mozley
Kết cấu thân máy vững chắc – Nền tảng cho độ ổn định vượt trội
MT10-1300 được thiết kế với thân máy đúc liền khối, kết cấu nghiêng 30°, giúp nâng cao đáng kể độ cứng vững và độ ổn định trong quá trình gia công:
- Tăng độ cứng tổng thể của máy
- Hấp thụ rung động hiệu quả, giảm sai số khi cắt nặng
- Duy trì độ ổn định cao trong gia công liên tục
- Thoát phoi tự nhiên, hạn chế tích tụ phoi và nhiệt cắt
Bên cạnh đó, hệ thống dẫn hướng con lăn bậc thang khẩu độ lớn giúp trục X/Z chuyển động mượt mà, chính xác, đặc biệt phù hợp cho gia công tốc độ cao và tải trọng lớn.
Trục chính kết cấu ROBUST – Gia công cắt nặng ổn định
Máy tiện CNC MT10-1300 Mozley sử dụng trục chính cơ khí kết cấu ROBUST, được thiết kế chuyên biệt cho các điều kiện gia công khắc nghiệt:
- Phía trước: Ổ lăn trụ hai dãy + ổ bi tiếp xúc góc hai dãy chịu lực dọc trục
- Phía sau: Ổ lăn trụ hai dãy
Nhờ đó, trục chính đạt:
- Độ cứng vững cao
- Khả năng chịu tải lớn
- Ổn định khi gia công cắt sâu, cắt thô
- Chất lượng bề mặt gia công vượt trội
Hiệu suất cắt mạnh mẽ – Chất lượng bề mặt cao
MT10-1300 đáp ứng tốt cả gia công thô và gia công tinh:
Gia công cắt nặng:
- a × f = 6 × 0.4 mm
- Điều kiện: 700 vòng/phút × Ø100 × 70 mm
Khoan (mũi khoan chữ U):
- Ø50 × 0.15
- Điều kiện: 800 vòng/phút × Ø100
Độ nhám bề mặt đạt:
- Ra = 0.8 µm
- Điều kiện: 2000 vòng/phút × 0.08 mm/vòng
- Vật liệu: Thép 45#
→ Phù hợp sản xuất chi tiết yêu cầu độ chính xác cao và bề mặt đẹp.
Độ chính xác trục chính vượt tiêu chuẩn quốc tế
So với tiêu chuẩn quốc tế, Mozley cải thiện độ chính xác trục chính lên đến 75–80%, giúp gia công các chi tiết có dung sai chặt chẽ:
Hạng mục | Tiêu chuẩn quốc tế | Tiêu chuẩn MOZLEY | Mức cải thiện |
| Độ đảo hướng kính trục chính | 0.008 mm | 0.002 mm | 75% |
| Độ đảo đầu trục chính | 0.01 mm | 0.002 mm | 80% |
| Độ đảo tại vị trí cách đầu trục 300 mm | 0.02 mm | 0.005 mm | 75% |
Đây là lợi thế lớn khi gia công chi tiết chính xác và sản xuất hàng loạt.
Độ ổn định động và kiểm soát biến dạng nhiệt
Ở dải tốc độ 1000 – 3000 vòng/phút, trục chính duy trì sai số rất thấp, đảm bảo gia công ổn định ở tốc độ cao.
Sau 1 giờ vận hành liên tục ở 2000 vòng/phút, biến dạng nhiệt được kiểm soát tốt:
- Trục X: +5.9 µm
- Trục Y: +16.5 µm
- Trục Z: +6.6 µm
→ Giảm sai số tích lũy, tăng độ tin cậy trong gia công dài hạn.
Độ chính xác trục X/Z – Phù hợp gia công chính xác cao
- Độ chính xác định vị: 3 µm
- Độ lặp lại: 2 µm
- Độ rơ ngược: 0.5 µm
Kết quả kiểm tra laser ball-bar X/Z: 7.1 µm, đáp ứng tốt các yêu cầu gia công chính xác.
Ổ dao servo tốc độ cao – Tăng năng suất sản xuất
MT10-1300 được trang bị ổ dao servo tiêu chuẩn 8 vị trí (tùy chọn 12 vị trí):
- Thời gian đảo dao: 0.15 giây
- Độ chính xác định vị: 0.005 mm
- Độ lặp lại: 0.002 mm
- Áp suất làm việc: 10 MPa
Giúp giảm thời gian phụ, nâng cao hiệu quả sản xuất.
Ụ động ổn định – Giải pháp cho gia công trục dài
- Côn ụ động: MT4
- Hành trình ống lót: 100 mm
- Dẫn động thủy lực, giảm rung
- Có cơ cấu kéo theo bàn trượt, đảm bảo độ đồng tâm cao
Tùy chọn ụ động điều khiển lập trình
- Dẫn động servo + vít me bi
- Điều khiển trực tiếp qua hệ CNC
- Tự động điều chỉnh lực chống tâm
→ Phù hợp cho gia công trục dài, sản xuất tự động hóa.
Thiết kế thân thiện – Dễ vận hành và bảo trì
- Hệ thống thoát phoi trơn tru
- Thùng phoi tách rời bồn nước làm mát, dễ vệ sinh
- Bảng điều khiển bố trí khoa học, thuận tiện cho người vận hành
Thông số kỹ thuật của máy tiện CNC MT10-1300 Mozley
| Danh mục | Thông số | Đơn vị | Quy cách/Giá trị | Ghi chú |
Khả năng gia công | Đường kính xoay tối đa trên thân máy | mm | Φ 650 | |
| Đường kính xoay tối đa trên bàn xe dao | mm | Φ 400 | ||
| Đường kính tiện tối đa | mm | Loại đĩa Φ 500 | ||
| Chiều dài tiện tối đa | mm | 1300 | ||
Hành trình tối đa | Trục X | mm | 280 | |
| Trục Z | mm | 1350 | Tính từ mặt đầu mâm cặp | |
| Trục Y | mm | / | ||
Tốc độ di chuyển nhanh | Trục X | m/min | 24 | |
| Trục Z | m/min | 24 | ||
| Trục Y | mm | / | ||
Trục chính | Tốc độ quay tối đa | r/min | 3000 | Phụ thuộc vào mâm cặp/xi lanh |
| Kiểu đầu trục chính | A2−8 | |||
| Độ côn lỗ trục chính | 1:20 | |||
| Đường kính lỗ thông trục chính | mm | Φ 92 | ||
Đài gá dao | Kiểu đài dao | Đài dao Servo 12T/125 | ||
| Kích thước thân dao tiện ngoài | mm | □ 32 | ||
| Đường kính cán dao doa lớn nhất | mm | Φ 50 | ||
Ụ động | Hành trình tối đa nòng ụ động | mm | 150 | |
| Đường kính nòng ụ động | mm | Φ 130 | ||
| Độ côn lỗ trong nòng ụ động | Morse 5 | |||
| Mâm cặp | Mâm cặp thủy lực | 10″ | ||
Khác | Tổng công suất máy | kVA | 27 | |
| Kích thước máy (D x R x C) | mm | 4400 (không xích tải) × 2200 × 1850 | Thay đổi theo cấu hình | |
| mm | 5300 (có xích tải) × 2200 × 1850 | |||
| Trọng lượng máy (Tịnh) | kg | 7200 |
Độ chính xác của máy tiện M10-1300
| Danh mục | Trục | Giá trị (mm) | Ghi chú |
Độ chính xác lặp lại đơn hướng | X | 0.004 | |
| Z | 0.005 | ||
| Độ chính xác mẫu thử tiện | Độ tròn | 0.004 | Đường kính Φ 60 |
Tiêu chuẩn linh kiện
| STT | Tên linh kiện | Model / Quy cách | Số lượng | Thương hiệu | Xuất xứ | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống điều khiển | FANUC 0i-TF Plus | 1 bộ | FANUC | Nhật Bản | |
| 2 | Động cơ Servo AC | X:βiS22B/3000(20Nm) Z:βiS22/3000(20Nm) | 1 bộ | FANUC | Nhật Bản | |
| 3 | Động cơ trục chính Servo | β iIP30/8000 (15kW, 1000r/min) | 1 bộ | FANUC | Nhật Bản | Momen xoắn định mức 143Nm |
| 4 | Vòng bi trục chính | NN3026TBKRCC0P4+130BAR10ETYNDBLP4A NN3024TBKRCC0P5 | 1 bộ | NSK | Nhật Bản | |
| 5 | Trục vít me bi | X:Φ40×10-C3 Z:Φ40×12-C3 | 1 bộ | THK | Nhật Bản | |
| 6 | Vòng bi trục vít me | X:30TAC62CDDGSUHPN7CLR 25TAC62CDDGSUHPN7CLR Z:35TAC72CDDGSUHPN7CLR 30TAC62CDDGSUHPN7CLR | 11 bộ | NSK | Nhật Bản | |
| 7 | Ray dẫn hướng con lăn | X/Z: 45/45 | 1 bộ | THK | Nhật Bản | |
| 8 | Đài dao Servo | 12T/125 | 1 bộ | Chengxin (丞鑫) | Đài Loan | |
| 9 | Mâm cặp thủy lực 3 chấu | 3H-210 | 1 bộ | Chandox (佳賀) | Đài Loan | |
| 10 | Xi lanh thủy lực rỗng | TK-A1075 | 1 bộ | Chandox (佳賀) | Đài Loan | |
| 11 | Trạm thủy lực | 60L, 2.2kW | 1 bộ | Mengfu (蒙福) | Nam Kinh | |
| 12 | Hệ thống bôi trơn tự động | XY2.0LP | 1 bộ | Southern Pump | Trung Quốc | |
| 13 | Bơm nước làm mát | LDPB4V-60 1350W | 1 bộ | Luokai (洛凱) | Trung Quốc | |
| 14 | Bộ tải phoi | 1 bộ | Jiaji (佳吉) | Trung Quốc | Xả bên hông | |
| 15 | Công tắc bàn đạp | 1 bộ | Trung Quốc | |||
| 16 | Tài liệu đi kèm | 1 bộ | Mozili | Hàng Châu |
Tùy chọn hệ điều hành
| STT | Tên linh kiện | Model / Quy cách | Số lượng | Thương hiệu | Xuất xứ |
1 | Hệ thống điều khiển | GSK988TA | 1 bộ | GSK | Quảng Châu |
| Động cơ Servo AC | X/Z: 14.5Nm / 3.8kW | 1 bộ | GSK | Quảng Châu | |
| Động cơ trục chính Servo | 143Nm / 15kW, 1000r/min | 1 bộ | GSK | Quảng Châu |
Ứng dụng của máy tiện CNC MT10-1300 Mozley
- Ngoài các chức năng cơ bản như tiện, tiện rãnh, vát mép, máy còn có khả năng tiện ren trong và ngoài hệ mét và hệ inch, cũng như thực hiện các nguyên công khoan, khoét, doa, cán ren (lăn ren),…
- Có thể gia công mặt trụ, mặt côn, mặt bậc, mặt cầu và nhiều bề mặt tròn xoay phức tạp khác, phù hợp với các chi tiết nhiều kích thước, hình dạng phức tạp và yêu cầu độ chính xác cao, đặc biệt là chi tiết trục ngắn hoặc dạng đĩa.
- Phù hợp gia công:
+ Thanh vật liệu có đường kính ≤ Ø75 mm (đường kính thanh tối đa có thể đi qua trục chính);
+ Chi tiết dạng đĩa có đường kính ≤ Ø500 mm;
+ Chi tiết trục có chiều dài ≤ 1300 mm
(Phạm vi có thể thay đổi tùy theo loại đồ gá sử dụng). - Thích hợp cho sản xuất đơn chiếc hoặc loạt vừa và nhỏ các chi tiết bằng kim loại màu và kim loại đen cỡ trung và nhỏ.
- Máy được ứng dụng rộng rãi trong các ngành cơ khí chế tạo, thiết bị đo lường, công nghiệp nhẹ, điện – điện tử, thiết bị y tế, phục vụ sản xuất tự động hóa.
Vì sao nên chọn mua máy tiện CNC MT10-1300 Mozley?
Máy tiện CNC MT10-1300 Mozley là lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp cần:
- Gia công trục dài đến 1300 mm
- Cắt nặng, độ ổn định cao
- Độ chính xác và chất lượng bề mặt vượt trội
- Phù hợp sản xuất đơn chiếc đến hàng loạt





Đánh giá Máy tiện CNC MT10-1300 Mozley
Chưa có đánh giá nào.