BÁN MÁY TIỆN CNC BĂNG NGHIÊNG HEADMAN HCL300A – ĐỜI 2024, ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Bán máy tiện CNC băng nghiêng HEADMAN HCL300A là giải pháp tối ưu cho các xưởng cơ khí chính xác chuyên gia công chi tiết vừa và nhỏ. Thiết kế băng nghiêng kết hợp bàn dao gá ngang (gang-type) giúp rút ngắn tối đa thời gian đổi dao, nâng cao năng suất vượt trội.
Ưu điểm nổi bật của máy tiện CNC HCL300A
1. Kết cấu giường nghiêng 45° chắc chắn
HCL300A sử dụng kết cấu giường nghiêng 45°, giúp tăng độ cứng vững của máy, đồng thời tạo không gian thoát phoi rộng. Thiết kế này đặc biệt phù hợp với gia công liên tục và gia công các chi tiết cần kiểm soát độ ổn định trong quá trình cắt.
2. Trục chính độ chính xác cao
Máy được trang bị cụm trục chính độ chính xác cao, tốc độ tối đa 4.000 vòng/phút, công suất động cơ tiêu chuẩn 5,5 kW và đầu trục chính A2-5. Lỗ trục chính Ø44 mm, đáp ứng tốt nhu cầu gia công nhiều loại phôi dạng thanh có đường kính đến Ø35 mm.
3. Hệ thống dao gang – Gang Type
HCL300A sử dụng gang type tool, với 4 vị trí dao. Cấu hình này có ưu điểm đơn giản, cứng vững và phù hợp với các công việc tiện ngoài, tiện trong, tiện mặt đầu, tiện rãnh và gia công ren.
4. Khả năng gia công linh hoạt
Máy có đường kính quay tối đa Ø520 mm, đường kính gia công tối đa Ø380 mm và chiều dài gia công tối đa 300 mm. Đây là cấu hình phù hợp cho nhiều nhóm chi tiết cơ khí có kích thước vừa và nhỏ.
5. Tốc độ dịch chuyển nhanh
Hành trình trục X đạt 400 mm và trục Z đạt 350 mm. Tốc độ chạy nhanh lần lượt 16 m/phút đối với X và 18 m/phút đối với Z, giúp rút ngắn thời gian chạy không tải và nâng cao hiệu quả sản xuất.
6. Hỗ trợ tự động hóa
HEADMAN HCL300A được thiết kế sẵn giao diện kết nối tự động hóa, thuận tiện khi tích hợp với hệ thống cấp phôi, robot hoặc dây chuyền sản xuất tự động. Đây là ưu điểm đáng chú ý đối với các doanh nghiệp có nhu cầu sản xuất hàng loạt.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| TT | Hạng mục | Thông số |
| 1 | Model | HCL300A |
| 2 | Thương hiệu | HEADMAN |
| 3 | Loại máy | Máy tiện CNC |
| 4 | Kiểu dao | Dao gang – Gang Type |
| 5 | Đường kính quay lớn nhất | Ø520 mm |
| 6 | Đường kính gia công lớn nhất | Ø380 mm |
| 7 | Chiều dài gia công lớn nhất | 300 mm |
| 8 | Đường kính phôi thanh tối đa | Ø35 mm |
| 9 | Đường kính lỗ trục chính | Ø44 mm |
| 10 | Đầu trục chính | A2-5 |
| 11 | Tốc độ trục chính tối đa | 4.000 vòng/phút |
| 12 | Công suất động cơ trục chính | 5,5 kW |
| 13 | Số vị trí dao | 4 |
| 14 | Kích thước dao tiện ngoài | 20 × 20 mm |
| 15 | Đường kính cán dao tiện trong | Ø25 mm |
| 16 | Hành trình trục X | 400 mm |
| 17 | Hành trình trục Z | 350 mm |
| 18 | Tốc độ chạy nhanh X | 16 m/phút |
| 19 | Tốc độ chạy nhanh Z | 18 m/phút |
| 20 | Kích thước máy (D × R × C) | 2.180 × 1.600 × 1.810 mm |
| 21 | Trọng lượng máy | Khoảng 2.250 kg |
TÌNH TRẠNG & ỨNG DỤNG
- Tình trạng: Máy đã qua sử dụng, hoạt động ổn định, khung bệ và hệ thống điều khiển đẹp nguyên bản.
- Ứng dụng: Chuyên tiện linh kiện điện tử, phụ tùng xe máy/ô tô, con lăn, ốc vít kỹ thuật và các chi tiết cơ khí chính xác.
HỖ TRỢ ĐI KÈM
- Hỗ trợ test máy trực tiếp tại xưởng (chạy thử phôi, kiểm tra độ dung sai).
- Hỗ trợ kỹ thuật đấu nối, vận chuyển và bàn giao công nghệ.





