Máy uốn ống CNC 5 trục Hybrid Molante thủy lực – điện kết hợp – Giải pháp uốn ống chính xác cao
Máy uốn ống CNC 5 trục Hybrid thủy lực – điện kết hợp (Hybrid Type CNC Pipe Bending Machine) là dòng máy uốn ống CNC cao cấp, được nhiều doanh nghiệp cơ khí tại Việt Nam lựa chọn nhờ khả năng uốn chính xác, vận hành ổn định và chi phí đầu tư hợp lý. Máy đặc biệt phù hợp cho các đơn vị sản xuất hàng loạt, gia công OEM và xưởng cơ khí cần nâng cao năng suất nhưng vẫn đảm bảo chất lượng đồng đều.
Máy uốn ống CNC 5 trục Hybrid thủy lực – điện kết hợp (Hybrid Type CNC Pipe Bending Machine) là giải pháp hiện đại dành cho các doanh nghiệp cơ khí chính xác, sản xuất linh kiện ô tô, xe máy, nội thất kim loại, thiết bị công nghiệp và kết cấu ống phức tạp. Sự kết hợp giữa truyền động thủy lực và điều khiển điện servo giúp máy vừa mạnh mẽ, vừa đạt độ chính xác và ổn định cao trong suốt quá trình gia công.
Đặc điểm nổi bật
- Điều khiển servo từ 5 đến 13 trục, đảm bảo độ chính xác cao, chuyển động mượt và khả năng lặp lại ổn định.
- Chức năng uốn trái – uốn phải linh hoạt, hỗ trợ khuôn từ 1 đến 4 tầng, phù hợp với nhiều dạng sản phẩm khác nhau.
- Uốn bán kính lớn và uốn xoắn ốc, tích hợp chức năng uốn đẩy (push bending), đáp ứng các chi tiết ống phức tạp, yêu cầu thẩm mỹ và kỹ thuật cao.
- Hệ thống máy tính công nghiệp (IPC) với chức năng kiểm tra va chạm 3D, giúp mô phỏng trước quá trình uốn, giảm lỗi và hạn chế hư hỏng khuôn – phôi.
- Khả năng kết nối robot và thiết bị đo lường 3D, dễ dàng tích hợp vào dây chuyền sản xuất tự động.
Ưu điểm của công nghệ thủy lực – điện kết hợp
- Tiết kiệm năng lượng so với hệ thống thủy lực truyền thống.
- Độ chính xác cao, phản hồi nhanh nhờ servo điện.
- Vận hành ổn định, ít rung, nâng cao tuổi thọ máy và khuôn.
- Bảo trì đơn giản, giảm chi phí vận hành lâu dài.
Thông số kỹ thuật
| Thông số / Model | CNC18 | CNC25 | CNC38 | CNC50 | CNC65 |
| Năng lực uốn tối đa (thép carbon, R≥15D) | Ø18×1.6 | Ø25×2.0 | Ø38×1.8 | Ø50×2.0 | Ø65×2.5 |
| Ống tròn / inox | Ø18×0.8 | Ø25×1.8 | Ø38×1.2 | Ø50×1.3 | Ø65×1.6 |
| Ống vuông / hộp | 15×1.2 | 16×2.5 | 30×1.5 | 40×1.8 | 50×2.3 |
| ĐK ngoài lớn nhất cấp liệu qua lại | Ø10 | Ø25 | Ø38 | Ø50 | Ø65 |
| Bán kính uốn (ống tròn) | 10–80 | 20–100 | 25–150 | 30–230 | 30–320 |
| Bán kính uốn (ống vuông) | 15–70 | 20–87 | 25–130 | 30–190 | 35–210 |
| Góc uốn tối đa (°) | 190 | 190 | 190 | 190 | 190 |
| Chênh lệch R tối đa R1–R2 | 20 | 50 | 50 | 65 | 75 |
| Khoảng cách gia công hiệu quả | 1200 | 1500 | 3200 | 3200 | 3200 |
| Chiều cao bàn làm việc | 1100 | 900 | 1100 | 1100 | 1100 |
| Chiều cao tâm khuôn | 22 | 30 | 28 | 40 | 50 |
| Tốc độ uốn (°/s) | 220 | 220 | 160 | 105 | 100 |
| Độ chính xác uốn (°) | ±0.05 | ±0.05 | ±0.05 | ±0.05 | ±0.05 |
| Tốc độ cấp liệu (mm/s) | 2000 | 2000 | 1400 | 1400 | 200–900 |
| Độ chính xác cấp liệu (mm) | ±0.05 | ±0.05 | ±0.05 | ±0.05 | ±0.05 |
| Tốc độ xoay ống (°/s) | 300 | 300 | 300 | 200 | 200 |
| Độ chính xác xoay ống (°) | ±0.05 | ±0.05 | ±0.05 | ±0.05 | ±0.05 |
| Công suất động cơ thủy lực (kW) | 1.7 | 2.2 | 2.2 | 3.8 | 5.5 |
| Chiều rộng máy (mm) | 900 | 900 | 900 | 900 | 1150 |
| Chiều cao máy (mm) | 1250 | 1250 | 1300 | 1300 | 1400 |
| Chiều dài máy (mm) | 2600 | 2900 | 4300 | 4300 | 5800 |
| Trọng lượng máy (kg) | 900 | 1000 | 2800 | 3200 | 5800 |
Thông số máy uốn ống CNC 5 trục Hybrid thủy lực – điện kết hợp loại nhỏ
| Thông số / Model | CNC76 | CNC90 | CNC110 | CNC130 | CNC168 | CNC219 |
| Năng lực uốn tối đa (thép carbon, R≥15D) | Ø75×2.5 | Ø89×2.5 | Ø110×5.0 | Ø130×5.0 | Ø168×16.5 | Ø219×16 |
| Ống tròn / inox | Ø75×1.9 | Ø89×1.5 | Ø110×2.0 | Ø130×2.5 | Ø168×4.0 | Ø219×14 |
| Ống vuông / hộp | 60×2.5 | 75×2.5 | 90×2.0 | 90×6.0 | 110×6.5 | 189×14 |
| ĐK ngoài lớn nhất cấp liệu qua lại | Ø70 | Ø70 | Ø90 | Ø114 | Ø114 | Ø129 |
| Bán kính uốn (ống tròn) | 40–250 | 40–250 | 50–2800 | 80–500 | 90–500 | 120–800 |
| Bán kính uốn (ống vuông) | 40–240 | 45–105 | 50–300 | 80–430 | 90–410 | 120–801 |
| Góc uốn tối đa (°) | 190 | 190 | 190 | 190 | 190 | 190 |
| Chênh lệch R tối đa R1–R2 | 85 | 85 | 100 | 130 | 145 | 170 |
| Khoảng cách gia công hiệu quả | 4000 | 4000 | 4000 | 5000 | 6000 | 1400 |
| Chiều cao bàn làm việc | 1125 | 1100 | 1250 | 1300 | 1400 | 1400 |
| Chiều cao tâm khuôn | 55 | 65 | 80 | 90 | 120 | 165 |
| Tốc độ uốn (°/s) | 75 | 75 | 75 | 70 | 38 | 38 |
| Độ chính xác uốn (°) | ±0.05 | ±0.05 | ±0.05 | ±0.05 | ±0.15 | ±0.15 |
| Tốc độ cấp liệu (mm/s) | 200–900 | 900 | 900 | 900 | 800 | 800 |
| Độ chính xác cấp liệu (mm) | ±0.05 | ±0.05 | ±0.05 | ±0.05 | ±0.15 | ±0.15 |
| Tốc độ xoay ống (°/s) | 200 | 200 | 200 | 200 | 90 | 90 |
| Độ chính xác xoay ống (°) | ±0.05 | ±0.05 | ±0.05 | ±0.05 | ±0.15 | ±0.15 |
| Công suất động cơ thủy lực (kW) | 11 | 15 | 22 | 22 | 30×2 | 45×2+11 |
| Chiều rộng máy (mm) | 1500 | 1500 | 1700 | 2000 | 2200 | 2300 |
| Chiều cao máy (mm) | 1400 | 1500 | 2100 | 2100 | 2300 | 2300 |
| Chiều dài máy (mm) | 6800 | 6800 | 7000 | 9000 | 10000 | 11000 |
| Trọng lượng máy (kg) | 7500 | 7900 | 12000 | 13000 | 29000 | 38000 |
Thông số máy uốn ống CNC 5 trục Hybrid thủy lực – điện kết hợp loại trung bình và lớn
Ứng dụng thực tế
- Máy uốn ống CNC 5 trục Hybrid thủy lực – điện kết hợp được ứng dụng rộng rãi trong:
- Ngành ô tô – xe máy (ống xả, khung, ống dẫn).
- Thiết bị công nghiệp, hệ thống đường ống.
- Nội thất kim loại, kết cấu trang trí.
- Năng lượng, HVAC, và các ngành cơ khí chính xác khác.
Lý do nên chọn máy uốn ống CNC 5 trục dầu–điện kết hợp
- Phù hợp thị trường Việt Nam: dễ vận hành, linh kiện phổ biến, bảo trì thuận tiện.
- Hiệu quả đầu tư cao: tiết kiệm điện, giảm hao mòn khuôn và phôi.
- Chất lượng uốn ổn định: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe của khách hàng trong và ngoài nước.
- Dễ mở rộng tự động hóa: kết nối robot, nâng cấp dây chuyền trong tương lai.








Đánh giá Máy uốn ống CNC 5 trục Hybrid Molante
Chưa có đánh giá nào.