Máy tiện CNC MT10-500 Mozley

Giá bán:Liên hệ

Liên hệ tổng đài đặt hàng
Bấm phím 1 để liên hệ phòng kinh doanh
0934 493 909

Máy tiện CNC MT10-500 Mozley | Trục chính điện | Độ chính xác cao | Giá tốt

Máy tiện CNC MT10-500 Mozley là dòng máy tiện CNC hiệu suất cao được thiết kế cho gia công chính xác trong các ngành cơ khí chế tạo, ô tô, điện tử, y tế và sản xuất công nghiệp. Máy nổi bật với kết cấu thân máy vững chắc, trục chính điện tiên tiến và hệ thống ổ dao servo tốc độ cao, giúp tối ưu năng suất và chất lượng gia công.
Máy tiện CNC MT10-500 Mozley
Hình ảnh máy tiện CNC MT10-500 Mozley

Ưu điểm của máy tiện CNC MT10-500 Mozley

  • Thân máy sử dụng kết cấu giường nghiêng liền khối 30°, tiết diện ngang lớn, giúp tăng đáng kể độ cứng vững tổng thể của máy. Khoảng cách giữa các dẫn hướng lớn, đảm bảo quá trình cắt gọt ổn định hơn.
  • Ổ trục trục chính áp dụng kết cấu ROBUST:
    –  Đầu trước sử dụng ổ lăn trụ hai dãy kết hợp với ổ bi tiếp xúc góc chịu lực đẩy hai dãy;
    – Đầu sau sử dụng ổ lăn trụ hai dãy;
    → Đảm bảo độ cứng cao và độ ổn định vượt trội cho trục chính.
  • Trang bị đầu phay động lực BMT65, động cơ đầu phay sử dụng động cơ servo, công suất mạnh mẽ, độ cứng cao khi gia công tiện–phay kết hợp, hiệu suất gia công cao.
  • Sử dụng chống tâm quay tích hợp đường kính lớn; ống trượt ụ động được đỡ bằng kết cấu ổ lăn, trục tâm có thể quay độc lập, giúp nâng cao đáng kể độ chính xác quay và độ cứng chống tâm, đặc biệt phù hợp gia công chi tiết trục kích thước lớn.
  • Truyền động dọc và ngang sử dụng động cơ servo AC hiệu suất cao, cho độ chính xác định vị cao, chuyển động linh hoạt và đáng tin cậy.
  • Trang bị hệ thống bôi trơn tập trung tự động, đảm bảo bôi trơn đầy đủ và ổn định.
  • Hệ thống làm mát và thoát phoi sử dụng bồn nước làm mát dạng rời đặt sàn kết hợp với băng tải phoi, thuận tiện cho việc vệ sinh và bảo trì.

Tính năng và thông số kỹ thuật của máy tiện MT10-500 Mozley

Kết cấu thân máy vững chắc – nền tảng cho độ ổn định cao

MT10-500 được trang bị thân máy đúc liền khối, nghiêng 30°, mang lại nhiều lợi ích vượt trội:
  • Tăng độ cứng tổng thể của máy
  • Tối ưu khả năng hấp thụ rung động
  • Cải thiện độ ổn định trong quá trình cắt gọt nặng
  • Hỗ trợ thoát phoi tự nhiên, giảm hiện tượng tích tụ phoi
Hệ thống dẫn hướng con lăn bậc thang khẩu độ lớn giúp chuyển động trục X/Z mượt mà, chính xác và ổn định hơn, đặc biệt khi gia công ở tốc độ cao.

Trục chính điện – gia công ổn định ở tốc độ cao

MT10-500 sử dụng trục chính điện (Electric Spindle) với thiết kế rotor cố định tích hợp trực tiếp vào trục chính, mang lại:
  • Độ cứng cao
  • Rung động thấp
  • Ổn định vượt trội khi chạy tốc độ cao
  • Thời gian tăng/giảm tốc nhanh
  • Tuổi thọ ổ trục trục chính kéo dài

Trục chính phụ (Sub-spindle)

  • Tùy chọn cho: MYT8 / MT10-500 / MT10-800

Trục chính tích hợp động cơ đồng bộ (Synchronous Built-in Motor Spindle)

Thiết kế truyền động tích hợp giúp:
  • Kết cấu nhỏ gọn
  • Hiệu suất cao
  • Độ chính xác vượt trội
  • Đáp ứng tốt gia công tốc độ cao và gia công tinh
Nhờ đó, máy đảm bảo chất lượng bề mặt tuyệt vời và độ đồng đều cao trong sản xuất hàng loạt.

Độ chính xác trục chính vượt trội (So với tiêu chuẩn quốc tế)

Mozley cải thiện độ chính xác lên đến 75–80%, giúp gia công chi tiết có dung sai chặt chẽ.

Hạng mục

Tiêu chuẩn quốc tếTiêu chuẩn MOZLEYMức cải thiện
Độ đảo hướng kính trục chính0.008 mm0.002 mm75%
Độ đảo đầu trục chính0.01 mm0.002 mm80%
Độ đảo tại vị trí cách đầu trục 300 mm0.02 mm0.005 mm75%

Trục chính cơ khí – kết cấu ROBUST chịu tải lớn

Ổ trục chính sử dụng cấu trúc ROBUST:
  • Phía trước: ổ lăn trụ hai dãy + ổ bi tiếp xúc góc chịu lực đẩy hai dãy
  • Phía sau: ổ lăn trụ hai dãy
Ưu điểm:
  • Độ cứng vững cao
  • Khả năng chịu tải lớn
  • Ổn định khi cắt nặng

Khả năng cắt và chất lượng bề mặt

Cắt nặng
  • a × f = 6 × 0.4 mm
  • Điều kiện: 700 vòng/phút × φ100 × 70 mm
Khoan (mũi khoan chữ U)
  • D × f = φ50 × 0.15
  • Điều kiện: 800 vòng/phút × φ100
Độ nhám bề mặt
  • Ra = 0.8
  • Điều kiện: 2000 vòng/phút × 0.08 mm/vòng
  • Vật liệu: Thép 45#

Độ chính xác động của trục chính (Dynamic Accuracy)

Ở 1000 – 3000 vòng/phút, sai số hướng kính và hướng trục vẫn duy trì ở mức rất thấp, đảm bảo độ ổn định khi gia công tốc độ cao.

Biến dạng nhiệt trục chính – ổn định sau 1 giờ vận hành

Sau 1 giờ chạy liên tục ở 2000 vòng/phút:
  • Độ lệch trục X: +5.9 μm
  • Độ lệch trục Y: +16.5 μm
  • Độ lệch trục Z: +6.6 μm
Cho thấy khả năng kiểm soát nhiệt tốt, giảm sai số gia công.

Độ chính xác trục X/Z – đáp ứng tiêu chuẩn cao

  • Độ chính xác định vị: 3 μm
  • Độ lặp lại: 2 μm
  • Độ rơ ngược: 0.5 μm
Kiểm tra nội suy tròn X/Z bằng laser ball-bar cho kết quả 7.1 μm, phù hợp gia công chính xác.

Ổ dao (Turret) – tốc độ cao, độ cứng lớn

  • Ổ dao servo tiêu chuẩn 8 vị trí (tùy chọn 12 vị trí)
  • Độ chính xác định vị: 0.005 mm
  • Độ lặp lại: 0.002 mm
  • Thời gian đảo dao: 0.15 giây
  • Áp suất làm việc: 10 MPa
Giúp giảm thời gian chuyển dao, tăng năng suất gia công.

Ụ động (Tailstock) – ổn định và chính xác

  • Côn ụ động: MT4
  • Hành trình ống lót: 100 mm
  • Dẫn động thủy lực, giảm rung động
  • Có cơ cấu kéo theo bàn trượt, hỗ trợ định vị chính xác
Phù hợp gia công trục dài, yêu cầu độ đồng tâm cao.

Ụ động điều khiển lập trình (tùy chọn)

  • Áp dụng cho: MT8-500 / MT8-800 / MT8 PLUS / MT10-500 / MT10-800 / MT10-1300
  • Dẫn động bằng servo + vít me bi, điều khiển qua hệ CNC.
  • Cho phép tự động hóa và thông minh hóa ụ động, chỉ cần nhập lực chống tâm, hệ thống sẽ tự động điều khiển mô-men servo tương ứng.

Thiết kế thân thiện người vận hành

  • Hệ thống thoát phoi trơn tru
  • Thùng chứa phoi tách rời bồn nước làm mát, dễ vệ sinh
  • Bảng điều khiển bố trí hợp lý, dễ sử dụng và bảo trì

Thông số kỹ thuật

Hạng mụcThông số chi tiếtĐơn vịQuy cách / Giá trịGhi chú
Khả năng gia công
Đường kính quay tối đa trên thân máymmΦ 650
Đường kính quay tối đa trên bàn daommΦ 400
Đường kính tiện tối đammLoại mâm Φ 400
Chiều dài tiện tối đamm480
Đường kính thông thanh cốt tối đammΦ 75
Hành trình tối đa
Trục Xmm280
Trục Zmm480Tính từ mặt đầu mâm cặp
Trục Ymm/
Tốc độ di chuyển nhanh
Trục Xm/min24
Trục Zm/min24
Trục Ym/min/
Trục chính
Tốc độ quay tối đar/min3000Tốc độ thực tế phụ thuộc mâm cặp/xi lanh
Kiểu đầu trục chínhA₂-8Tùy chọn A₂-11 (Φ 112)
Độ côn lỗ trục chính1:20
Đường kính lỗ thông trục chínhmmΦ 92
Đài gá dao (Turret)
Kiểu đài dao12T/125 Đài dao động lực
Kích thước thân dao tiện ngoàimm□ 25
Đường kính cán dao móc lỗ tối đammΦ 40
Ụ động
Hành trình tối đa ống ụ độngmm150
Đường kính ống ụ độngmmΦ 130
Độ côn lỗ trong ống ụ độngMorse 5
Mâm cặpMâm cặp thủy lực10″
Tổng công suấtTổng công suất máykVA30.5
Kích thước máy
Dài × Rộng × Caomm3400 (không kèm bộ tải phôi) × 2100 × 1920Thay đổi tùy theo cấu hình
mm4100 (có kèm bộ tải phôi) × 2100 × 1920
Trọng lượngTrọng lượng tịnhkg5650Thay đổi tùy theo cấu hình

Độ chính xác của máy

Hạng mụcTrụcGiá trị (mm)
Độ chính xác lặp lại một chiều (mm)
X0.004
Z0.005
Y/

Tiêu chuẩn xuất sứ linh kiện

STTHạng MụcQuy CáchSố LượngThương HiệuXuất XứGhi Chú
1Hệ thống điều khiểnFANUC 0i-TF Plus (3B)
2Động cơ Servo ACX: 20Nm/3kW
Z: 20Nm/3kW
1 bộFANUCNhật BảnTùy chọn
3Động cơ Servo trục chính15kW/143Nm1 bộFANUCNhật BảnĐịnh mức
4Động cơ đài dao động lực4.5kW/18Nm1 bộFANUCNhật BảnĐịnh mức
5Vòng bi trục chínhNN3026/P4+130BAR/P4
NN3024/P5
1 bộNSKNhật Bản
6Trục vít me biX: Φ40×10-C3
Z: Φ40×12-C3
1 bộTHKNhật Bản
7Vòng bi trục vít meX: 25TAC62
Z: 35TAC72
1 bộNSKNhật Bản
8Ray dẫn hướng con lănX/Z: 45/451 bộTHKNhật Bản
9Đài dao động lực12T/1251 bộSanhe (Tam Hòa)Trung Quốc
10Mâm cặp rỗng 3 chấu3H-2101 bộChandox (Giai Hạ)Đài LoanTùy chọn
11Xi lanh thủy lực rỗngTK-A10751 bộChandox (Giai Hạ)Đài LoanTùy chọn
12Trạm thủy lực60L, 2.2kW1 bộMengfu (Mông Phúc)Trung Quốc
13Hệ thống bôi trơn tự động2.0L1 bộSouthern Pump (Nam Phương)Trung Quốc
14Bơm nước làm mát1350W1 bộTrung Quốc
15Bộ tải phôi (Băng tải phoi)1 bộTrung QuốcXả bên hông
16Công tắc bàn đạp1 bộTrung Quốc
17Tài liệu kèm theo máy1 bộJinhuo (Kim Hỏa)Hàng Châu

Tùy chọn thêm hệ điều hành cho máy

STTHạng mụcQuy cáchSố lượngThương hiệuXuất xứ
1
Hệ thống điều khiểnLNC (Tân Đại) 22TB1 bộ
LNC (Tân Đại)
Đài Loan
Động cơ Servo ACX: 18.6Nm/3.9kW
Z: 18.6Nm/3.9kW
1 bộ
Động cơ Servo trục chính152Nm/15kW1 bộ
Động cơ đài dao động lực26.3Nm/5.5kW1 bộ
2
Hệ thống điều khiểnGSK (Quảng Số) 988TA1 bộ
GSK (Quảng Số)
Trung Quốc
Động cơ Servo ACX: 18Nm/2.8kW
Z: 18Nm/2.8kW
1 bộ
Động cơ Servo trục chính143Nm/15kW1 bộ
Động cơ đài dao động lực24Nm/3.7kW1 bộ
3
Hệ thống điều khiểnKND 2000TF1i-D1 bộ
KND (Khải Ân Đế)
Trung Quốc
Động cơ Servo ACX: 18.6Nm/3.9kW
Z: 18.6Nm/3.9kW
1 bộ
Động cơ Servo trục chính96Nm/15kW1 bộ
Động cơ đài dao động lực25.5Nm/3.7kW1 bộ

Ứng dụng của máy tiện CNC MT10-500 Mozley

  • Ngoài các chức năng tiện cơ bản như tiện trơn, tiện rãnh và vát mép, máy còn có thể gia công các loại ren trong/ngoài hệ mét và hệ inch, cũng như thực hiện các nguyên công khoan, khoét, doa, lăn ép…
  • Có thể gia công các bề mặt hình học phức tạp như mặt trụ, mặt côn, mặt bậc, mặt cầu và các bề mặt quay khác với yêu cầu kích thước đa dạng và độ chính xác cao, phù hợp với chi tiết trục ngắn (hoặc chi tiết dạng đĩa).
  • Phù hợp gia công thanh phôi có đường kính Φ75 mm trở xuống (đường kính thanh cấp phôi tối đa có thể đi qua trục chính).
  • Thích hợp gia công các chi tiết bằng kim loại màu và kim loại đen cỡ vừa và nhỏ trong sản xuất đơn chiếc hoặc sản xuất hàng loạt vừa và nhỏ.
  • Máy phù hợp ứng dụng trong các ngành: cơ khí, thiết bị đo lường, công nghiệp nhẹ, điện tử, thiết bị y tế và các lĩnh vực sản xuất tự động hóa khác.

Đánh giá Máy tiện CNC MT10-500 Mozley

Chưa có đánh giá nào
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Máy tiện CNC MT10-500 Mozley
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Hỏi đáp

    Chưa có bình luận nào