Máy tiện CNC MT10-500 Mozley | Trục chính điện | Độ chính xác cao | Giá tốt
Máy tiện CNC MT10-500 Mozley là dòng máy tiện CNC hiệu suất cao được thiết kế cho gia công chính xác trong các ngành cơ khí chế tạo, ô tô, điện tử, y tế và sản xuất công nghiệp. Máy nổi bật với kết cấu thân máy vững chắc, trục chính điện tiên tiến và hệ thống ổ dao servo tốc độ cao, giúp tối ưu năng suất và chất lượng gia công.

Hình ảnh máy tiện CNC MT10-500 Mozley
Ưu điểm của máy tiện CNC MT10-500 Mozley
- Thân máy sử dụng kết cấu giường nghiêng liền khối 30°, tiết diện ngang lớn, giúp tăng đáng kể độ cứng vững tổng thể của máy. Khoảng cách giữa các dẫn hướng lớn, đảm bảo quá trình cắt gọt ổn định hơn.
- Ổ trục trục chính áp dụng kết cấu ROBUST:
– Đầu trước sử dụng ổ lăn trụ hai dãy kết hợp với ổ bi tiếp xúc góc chịu lực đẩy hai dãy;
– Đầu sau sử dụng ổ lăn trụ hai dãy;
→ Đảm bảo độ cứng cao và độ ổn định vượt trội cho trục chính. - Trang bị đầu phay động lực BMT65, động cơ đầu phay sử dụng động cơ servo, công suất mạnh mẽ, độ cứng cao khi gia công tiện–phay kết hợp, hiệu suất gia công cao.
- Sử dụng chống tâm quay tích hợp đường kính lớn; ống trượt ụ động được đỡ bằng kết cấu ổ lăn, trục tâm có thể quay độc lập, giúp nâng cao đáng kể độ chính xác quay và độ cứng chống tâm, đặc biệt phù hợp gia công chi tiết trục kích thước lớn.
- Truyền động dọc và ngang sử dụng động cơ servo AC hiệu suất cao, cho độ chính xác định vị cao, chuyển động linh hoạt và đáng tin cậy.
- Trang bị hệ thống bôi trơn tập trung tự động, đảm bảo bôi trơn đầy đủ và ổn định.
- Hệ thống làm mát và thoát phoi sử dụng bồn nước làm mát dạng rời đặt sàn kết hợp với băng tải phoi, thuận tiện cho việc vệ sinh và bảo trì.
Tính năng và thông số kỹ thuật của máy tiện MT10-500 Mozley
Kết cấu thân máy vững chắc – nền tảng cho độ ổn định cao
MT10-500 được trang bị thân máy đúc liền khối, nghiêng 30°, mang lại nhiều lợi ích vượt trội:
- Tăng độ cứng tổng thể của máy
- Tối ưu khả năng hấp thụ rung động
- Cải thiện độ ổn định trong quá trình cắt gọt nặng
- Hỗ trợ thoát phoi tự nhiên, giảm hiện tượng tích tụ phoi
Hệ thống dẫn hướng con lăn bậc thang khẩu độ lớn giúp chuyển động trục X/Z mượt mà, chính xác và ổn định hơn, đặc biệt khi gia công ở tốc độ cao.
Trục chính điện – gia công ổn định ở tốc độ cao
MT10-500 sử dụng trục chính điện (Electric Spindle) với thiết kế rotor cố định tích hợp trực tiếp vào trục chính, mang lại:
- Độ cứng cao
- Rung động thấp
- Ổn định vượt trội khi chạy tốc độ cao
- Thời gian tăng/giảm tốc nhanh
- Tuổi thọ ổ trục trục chính kéo dài
Trục chính phụ (Sub-spindle)
- Tùy chọn cho: MYT8 / MT10-500 / MT10-800
Trục chính tích hợp động cơ đồng bộ (Synchronous Built-in Motor Spindle)
Thiết kế truyền động tích hợp giúp:
- Kết cấu nhỏ gọn
- Hiệu suất cao
- Độ chính xác vượt trội
- Đáp ứng tốt gia công tốc độ cao và gia công tinh
Nhờ đó, máy đảm bảo chất lượng bề mặt tuyệt vời và độ đồng đều cao trong sản xuất hàng loạt.
Độ chính xác trục chính vượt trội (So với tiêu chuẩn quốc tế)
Mozley cải thiện độ chính xác lên đến 75–80%, giúp gia công chi tiết có dung sai chặt chẽ.
Hạng mục | Tiêu chuẩn quốc tế | Tiêu chuẩn MOZLEY | Mức cải thiện |
| Độ đảo hướng kính trục chính | 0.008 mm | 0.002 mm | 75% |
| Độ đảo đầu trục chính | 0.01 mm | 0.002 mm | 80% |
| Độ đảo tại vị trí cách đầu trục 300 mm | 0.02 mm | 0.005 mm | 75% |
Trục chính cơ khí – kết cấu ROBUST chịu tải lớn
Ổ trục chính sử dụng cấu trúc ROBUST:
- Phía trước: ổ lăn trụ hai dãy + ổ bi tiếp xúc góc chịu lực đẩy hai dãy
- Phía sau: ổ lăn trụ hai dãy
Ưu điểm:
- Độ cứng vững cao
- Khả năng chịu tải lớn
- Ổn định khi cắt nặng
Khả năng cắt và chất lượng bề mặt
Cắt nặng
- a × f = 6 × 0.4 mm
- Điều kiện: 700 vòng/phút × φ100 × 70 mm
Khoan (mũi khoan chữ U)
- D × f = φ50 × 0.15
- Điều kiện: 800 vòng/phút × φ100
Độ nhám bề mặt
- Ra = 0.8
- Điều kiện: 2000 vòng/phút × 0.08 mm/vòng
- Vật liệu: Thép 45#
Độ chính xác động của trục chính (Dynamic Accuracy)
Ở 1000 – 3000 vòng/phút, sai số hướng kính và hướng trục vẫn duy trì ở mức rất thấp, đảm bảo độ ổn định khi gia công tốc độ cao.
Biến dạng nhiệt trục chính – ổn định sau 1 giờ vận hành
Sau 1 giờ chạy liên tục ở 2000 vòng/phút:
- Độ lệch trục X: +5.9 μm
- Độ lệch trục Y: +16.5 μm
- Độ lệch trục Z: +6.6 μm
Cho thấy khả năng kiểm soát nhiệt tốt, giảm sai số gia công.
Độ chính xác trục X/Z – đáp ứng tiêu chuẩn cao
- Độ chính xác định vị: 3 μm
- Độ lặp lại: 2 μm
- Độ rơ ngược: 0.5 μm
Kiểm tra nội suy tròn X/Z bằng laser ball-bar cho kết quả 7.1 μm, phù hợp gia công chính xác.
Ổ dao (Turret) – tốc độ cao, độ cứng lớn
- Ổ dao servo tiêu chuẩn 8 vị trí (tùy chọn 12 vị trí)
- Độ chính xác định vị: 0.005 mm
- Độ lặp lại: 0.002 mm
- Thời gian đảo dao: 0.15 giây
- Áp suất làm việc: 10 MPa
Giúp giảm thời gian chuyển dao, tăng năng suất gia công.
Ụ động (Tailstock) – ổn định và chính xác
- Côn ụ động: MT4
- Hành trình ống lót: 100 mm
- Dẫn động thủy lực, giảm rung động
- Có cơ cấu kéo theo bàn trượt, hỗ trợ định vị chính xác
Phù hợp gia công trục dài, yêu cầu độ đồng tâm cao.
Ụ động điều khiển lập trình (tùy chọn)
- Áp dụng cho: MT8-500 / MT8-800 / MT8 PLUS / MT10-500 / MT10-800 / MT10-1300
- Dẫn động bằng servo + vít me bi, điều khiển qua hệ CNC.
- Cho phép tự động hóa và thông minh hóa ụ động, chỉ cần nhập lực chống tâm, hệ thống sẽ tự động điều khiển mô-men servo tương ứng.
Thiết kế thân thiện người vận hành
- Hệ thống thoát phoi trơn tru
- Thùng chứa phoi tách rời bồn nước làm mát, dễ vệ sinh
- Bảng điều khiển bố trí hợp lý, dễ sử dụng và bảo trì
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số chi tiết | Đơn vị | Quy cách / Giá trị | Ghi chú |
Khả năng gia công | Đường kính quay tối đa trên thân máy | mm | Φ 650 | |
| Đường kính quay tối đa trên bàn dao | mm | Φ 400 | ||
| Đường kính tiện tối đa | mm | Loại mâm Φ 400 | ||
| Chiều dài tiện tối đa | mm | 480 | ||
| Đường kính thông thanh cốt tối đa | mm | Φ 75 | ||
Hành trình tối đa | Trục X | mm | 280 | |
| Trục Z | mm | 480 | Tính từ mặt đầu mâm cặp | |
| Trục Y | mm | / | ||
Tốc độ di chuyển nhanh | Trục X | m/min | 24 | |
| Trục Z | m/min | 24 | ||
| Trục Y | m/min | / | ||
Trục chính | Tốc độ quay tối đa | r/min | 3000 | Tốc độ thực tế phụ thuộc mâm cặp/xi lanh |
| Kiểu đầu trục chính | A₂-8 | Tùy chọn A₂-11 (Φ 112) | ||
| Độ côn lỗ trục chính | 1:20 | |||
| Đường kính lỗ thông trục chính | mm | Φ 92 | ||
Đài gá dao (Turret) | Kiểu đài dao | 12T/125 Đài dao động lực | ||
| Kích thước thân dao tiện ngoài | mm | □ 25 | ||
| Đường kính cán dao móc lỗ tối đa | mm | Φ 40 | ||
Ụ động | Hành trình tối đa ống ụ động | mm | 150 | |
| Đường kính ống ụ động | mm | Φ 130 | ||
| Độ côn lỗ trong ống ụ động | Morse 5 | |||
| Mâm cặp | Mâm cặp thủy lực | 10″ | ||
| Tổng công suất | Tổng công suất máy | kVA | 30.5 | |
Kích thước máy | Dài × Rộng × Cao | mm | 3400 (không kèm bộ tải phôi) × 2100 × 1920 | Thay đổi tùy theo cấu hình |
| mm | 4100 (có kèm bộ tải phôi) × 2100 × 1920 | |||
| Trọng lượng | Trọng lượng tịnh | kg | 5650 | Thay đổi tùy theo cấu hình |
Độ chính xác của máy
| Hạng mục | Trục | Giá trị (mm) |
Độ chính xác lặp lại một chiều (mm) | X | 0.004 |
| Z | 0.005 | |
| Y | / |
Tiêu chuẩn xuất sứ linh kiện
| STT | Hạng Mục | Quy Cách | Số Lượng | Thương Hiệu | Xuất Xứ | Ghi Chú |
| 1 | Hệ thống điều khiển | FANUC 0i-TF Plus (3B) | ||||
| 2 | Động cơ Servo AC | X: 20Nm/3kW Z: 20Nm/3kW | 1 bộ | FANUC | Nhật Bản | Tùy chọn |
| 3 | Động cơ Servo trục chính | 15kW/143Nm | 1 bộ | FANUC | Nhật Bản | Định mức |
| 4 | Động cơ đài dao động lực | 4.5kW/18Nm | 1 bộ | FANUC | Nhật Bản | Định mức |
| 5 | Vòng bi trục chính | NN3026/P4+130BAR/P4 NN3024/P5 | 1 bộ | NSK | Nhật Bản | |
| 6 | Trục vít me bi | X: Φ40×10-C3 Z: Φ40×12-C3 | 1 bộ | THK | Nhật Bản | |
| 7 | Vòng bi trục vít me | X: 25TAC62 Z: 35TAC72 | 1 bộ | NSK | Nhật Bản | |
| 8 | Ray dẫn hướng con lăn | X/Z: 45/45 | 1 bộ | THK | Nhật Bản | |
| 9 | Đài dao động lực | 12T/125 | 1 bộ | Sanhe (Tam Hòa) | Trung Quốc | |
| 10 | Mâm cặp rỗng 3 chấu | 3H-210 | 1 bộ | Chandox (Giai Hạ) | Đài Loan | Tùy chọn |
| 11 | Xi lanh thủy lực rỗng | TK-A1075 | 1 bộ | Chandox (Giai Hạ) | Đài Loan | Tùy chọn |
| 12 | Trạm thủy lực | 60L, 2.2kW | 1 bộ | Mengfu (Mông Phúc) | Trung Quốc | |
| 13 | Hệ thống bôi trơn tự động | 2.0L | 1 bộ | Southern Pump (Nam Phương) | Trung Quốc | |
| 14 | Bơm nước làm mát | 1350W | 1 bộ | Trung Quốc | ||
| 15 | Bộ tải phôi (Băng tải phoi) | 1 bộ | Trung Quốc | Xả bên hông | ||
| 16 | Công tắc bàn đạp | 1 bộ | Trung Quốc | |||
| 17 | Tài liệu kèm theo máy | 1 bộ | Jinhuo (Kim Hỏa) | Hàng Châu |
Tùy chọn thêm hệ điều hành cho máy
| STT | Hạng mục | Quy cách | Số lượng | Thương hiệu | Xuất xứ |
1 | Hệ thống điều khiển | LNC (Tân Đại) 22TB | 1 bộ | LNC (Tân Đại) | Đài Loan |
| Động cơ Servo AC | X: 18.6Nm/3.9kW Z: 18.6Nm/3.9kW | 1 bộ | |||
| Động cơ Servo trục chính | 152Nm/15kW | 1 bộ | |||
| Động cơ đài dao động lực | 26.3Nm/5.5kW | 1 bộ | |||
2 | Hệ thống điều khiển | GSK (Quảng Số) 988TA | 1 bộ | GSK (Quảng Số) | Trung Quốc |
| Động cơ Servo AC | X: 18Nm/2.8kW Z: 18Nm/2.8kW | 1 bộ | |||
| Động cơ Servo trục chính | 143Nm/15kW | 1 bộ | |||
| Động cơ đài dao động lực | 24Nm/3.7kW | 1 bộ | |||
3 | Hệ thống điều khiển | KND 2000TF1i-D | 1 bộ | KND (Khải Ân Đế) | Trung Quốc |
| Động cơ Servo AC | X: 18.6Nm/3.9kW Z: 18.6Nm/3.9kW | 1 bộ | |||
| Động cơ Servo trục chính | 96Nm/15kW | 1 bộ | |||
| Động cơ đài dao động lực | 25.5Nm/3.7kW | 1 bộ |
Ứng dụng của máy tiện CNC MT10-500 Mozley
- Ngoài các chức năng tiện cơ bản như tiện trơn, tiện rãnh và vát mép, máy còn có thể gia công các loại ren trong/ngoài hệ mét và hệ inch, cũng như thực hiện các nguyên công khoan, khoét, doa, lăn ép…
- Có thể gia công các bề mặt hình học phức tạp như mặt trụ, mặt côn, mặt bậc, mặt cầu và các bề mặt quay khác với yêu cầu kích thước đa dạng và độ chính xác cao, phù hợp với chi tiết trục ngắn (hoặc chi tiết dạng đĩa).
- Phù hợp gia công thanh phôi có đường kính Φ75 mm trở xuống (đường kính thanh cấp phôi tối đa có thể đi qua trục chính).
- Thích hợp gia công các chi tiết bằng kim loại màu và kim loại đen cỡ vừa và nhỏ trong sản xuất đơn chiếc hoặc sản xuất hàng loạt vừa và nhỏ.
- Máy phù hợp ứng dụng trong các ngành: cơ khí, thiết bị đo lường, công nghiệp nhẹ, điện tử, thiết bị y tế và các lĩnh vực sản xuất tự động hóa khác.





Đánh giá Máy tiện CNC MT10-500 Mozley
Chưa có đánh giá nào.