Máy đột cắt CNC Thủy Lực cho thép hình – Molante
Máy đột cắt CNC Thủy Lực dành cho thép hình – Molante là thiết bị chuyên dùng trong gia công kim loại hiện đại, đáp ứng nhu cầu sản xuất hàng loạt với độ chính xác cao, vận hành ổn định và tiết kiệm nhân công. Máy phù hợp cho gia công ống, thép hình, nhôm định hình và các vật liệu biên dạng đặc biệt, được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo và năng lượng mặt trời.
Đặc điểm nổi bật của máy đột cắt CNC Thủy Lực cho thép hình – Molante
- Gia công thanh định hình và ống thép, khả năng đột tối đa ống Ø100 × 5 mm.
- Sử dụng động cơ servo kết hợp hộp số hành tinh, cho khả năng cấp phôi chính xác, ổn định và bền bỉ.
- Trang bị xi lanh thủy lực lực đột 40 tấn (có thể tùy chỉnh theo yêu cầu sản xuất).
- Công suất động cơ 7.5 / 11 kW, đáp ứng tốt nhu cầu sản xuất liên tục.
- Hệ thống kẹp phôi khí nén hoặc thủy lực, đảm bảo độ chắc chắn và an toàn khi gia công.
- Tích hợp thiết bị làm mát kim đột tự động, giúp tăng tuổi thọ khuôn và chất lượng sản phẩm.
- Tự động khởi động bộ làm mát dầu thủy lực và quạt, đồng thời tự động thổi sạch phế liệu sau khi đột.
- Trang bị hệ điều khiển CNC hiện đại với màn hình cảm ứng 7 inch, cho phép vận hành ở chế độ thủ công hoặc tự động.
- Hiển thị sản lượng theo ngày / tổng sản lượng, cảnh báo lỗi và các trang giám sát trạng thái máy.
- Tùy chọn điều khiển bằng bàn đạp chân hoặc nút bấm, chiều dài máy dập linh hoạt từ 3 – 10 mét.
Thông số kỹ thuật máy đột cắt CNC Thủy Lực dành thép hình – Molante
| Hạng mục / Model | CQ-606M | CQ-806M | CQ-1006M |
| Chiều dài gia công | 6000 mm | 6000 mm | 6000 mm |
| Phạm vi đột | 100 × 100 × 5 mm | 100 × 100 × 5 mm | 100 × 100 × 5 mm |
| Kích thước cắt tối đa | 60 × 60 × 4 mm | 80 × 80 × 4 mm | 100 × 100 × 4 mm |
| Tốc độ đột | 1 lần/giây | 1 lần/giây | 1 lần/giây |
| Công suất động cơ chính | 7.5 / 11 kW | 7.5 / 11 kW | 7.5 / 11 kW |
| Lưu lượng bơm dầu | 41 L | 41 L | 41 L |
| Công suất động cơ servo | 1.5 kW | 1.5 kW | 2 kW |
| Tốc độ cấp phôi | 200 – 1000 mm (điều chỉnh) | 200 – 1000 mm (điều chỉnh) | 200 – 1000 mm (điều chỉnh) |
| Kích thước máy (D × R × C) | 7000 × 1380 × 1650 mm | 7200 × 1580 × 1750 mm | 7500 × 1850 × 1950 mm |
| Tùy chọn cấp phôi servo | Cấp phôi đơn / kép | Cấp phôi đơn / kép | Cấp phôi đơn / kép |
| Loại vật liệu gia công | Ống, thép góc, thép chữ C, thép rãnh, thép chữ I | Ống, thép góc, thép chữ C, thép rãnh, thép chữ I | Ống, thép góc, thép chữ C, thép rãnh, thép chữ I |
| Tùy chỉnh phi tiêu chuẩn | Có thể thiết kế theo yêu cầu khách hàng | Có thể thiết kế theo yêu cầu khách hàng | Có thể thiết kế theo yêu cầu khách hàng |
Phạm vi ứng dụng của máy đột cắt CNC Thủy Lực cho thép hình – Molante
Máy đột cắt CNC Thủy Lực – Molante được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực sản xuất công nghiệp, bao gồm:
- Giàn leo xây dựng, giàn giáo, kệ kho, lan can – hàng rào
- Kết cấu thép nhà xưởng, nhà tiền chế
- Thiết bị và máy móc ngành khai khoáng
- Hệ khung, giá đỡ pin năng lượng mặt trời
- Các dây chuyền gia công cơ khí tự động và bán tự động
Vật liệu gia công phù hợp máy đột cắt CNC Thủy Lực cho thép hình – Molante
- Ống thép tròn, ống hộp
- Thép góc (V)
- Thép chữ U / C (Channel)
- Thép chữ I / H
- Nhôm định hình
- Thép dẹt
- Các loại vật liệu biên dạng đặc biệt
Lợi ích khi sử dụng Máy đột cắt CNC Thủy Lực cho thép hình – Molante
- Tăng năng suất sản xuất, giảm phụ thuộc nhân công
- Độ chính xác cao, đồng đều giữa các sản phẩm
- Vận hành ổn định, dễ sử dụng
- Tiết kiệm chi phí bảo trì và năng lượng
- Phù hợp cho xưởng cơ khí vừa và lớn, dây chuyền sản xuất công nghiệp





Đánh giá Máy đột cắt CNC Thủy Lực cho thép hình – Molante
Chưa có đánh giá nào.