Máy phay gia công trung tâm khoan và phay tốc độ cao Jirfine T-5C
- Nhà sản xuất: JIRFINE Intelligent Equipment Co., Ltd. – có trụ sở tại Đài Loan / Trung Quốc.
- Jirfine T-5C là dòng máy gia công trung tâm tốc độ cao được thiết kế để đáp ứng yêu cầu sản xuất hiện đại: nhanh hơn – chính xác hơn – ổn định hơn.
- Với khả năng gia công hiệu quả các chi tiết kim loại nhỏ đến trung bình, T-5C đặc biệt phù hợp cho ngành 3C, điện tử, linh kiện cơ khí chính xác, hàng tiêu dùng công nghệ và các sản phẩm đòi hỏi dung sai chặt chẽ.
01 — Khả năng xử lý phôi kích thước lớn
Bàn máy 650 × 400 mm, cho phép đặt phôi đến 410 mm theo trục Y và hành trình trục Z 350 mm, đáp ứng linh hoạt các yêu cầu gia công chi tiết lớn với độ chính xác cao.
Sử dụng kết cấu cột dạng hộp (box-structure) với khả năng gia cố cao, giúp tăng độ cứng tổng thể và duy trì độ ổn định trong suốt quá trình gia công.”
02 — Hiệu suất cao, tối ưu chu trình gia công
Cụm trục chính tốc độ cao 20.000 rpm, kết hợp chuyển động nhanh 3 trục lên đến 48 m/phút, mang lại năng suất vượt trội.
Hệ thống thay dao servo 21 dao (tùy chọn 30 dao) giúp vận hành liên tục, đặc biệt phù hợp cho sản xuất số lượng lớn.
Hệ thống thay dao servo nhanh (tool-to-tool ~ 1.5 giây theo thông số sản phẩm), thường dùng spindle BT30, tốc độ cao (ví dụ 20k–24k rpm ở một số cấu hình). Thích hợp cho chu trình nhiều công cụ, gia công tốc độ cao.
03 — Thiết kế tối ưu, nâng tầm ổn định
Kết cấu tôn vỏ cải tiến với góc thoát phoi lớn, không gấp mép bên trong đáy, cho hiệu quả làm sạch phoi tốt hơn.
Bệ máy kết cấu hai lớp mang lại độ cứng vượt trội, đảm bảo sự ổn định và độ chính xác dài hạn trong quá trình vận hành.
Thông số kỹ thuật
| Danh mục | Mục | Đơn vị | Thông số |
| Hành trình | Hành trình trục X | mm | 500 |
| Hành trình trục Y | mm | 400 | |
| Hành trình trục Z | mm | 350 | |
| Khoảng cách từ đầu trục chính đến bàn máy | mm | 180 – 530 | |
| Khoảng cách từ tâm trục chính đến tấm che trục Z | mm | 411 | |
| Bàn máy | Kích thước bàn máy | mm | 650 × 400 |
| Rãnh chữ T (kích thước × số rãnh × bước rãnh) | mm | 14 × 3 × 125 | |
| Tải trọng tối đa của bàn | kg | 250 | |
| Trục chính | Tốc độ quay | rpm | 12000 / 20000 |
| Chuẩn côn | # | BT30 | |
| Kiểu truyền động | # | Trực tiếp | |
| Tốc độ chạy dao | Tốc độ cắt 3 trục | mm/min | 1 – 10000 |
| Tốc độ chạy nhanh 3 trục | m/min | 48 / 48 / 48 | |
| Hệ thống thay dao | Số lượng dao | pcs | 21 |
| Khối lượng dao tối đa | kg | 3 | |
| Chiều dài dao tối đa | mm | 250 | |
| Đường kính dao (đầy/dao liền kề trống) | mm | 100 / 140 | |
| Kiểu thay dao | # | Dạng tay gắp (servo) | |
| Hệ điều khiển | Hệ điều khiển | # | FANUC 0i-MF |
| Công suất | Công suất động cơ trục chính | kW | 3.7 / 9 |
| Công suất động cơ 3 trục | kW | 2.5 / 2.5 / 2.7 | |
| Khác | Áp suất khí yêu cầu | kgf/cm³ | ≥ 6 |
| Nhu cầu điện | KVA | 15 | |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 1680 × 2312 × 2550 |
Ứng dụng trong sản xuất
Máy Jirfine T-5C phù hợp sử dụng trong:
- Gia công các chi tiết nhỏ, chính xác cao như linh kiện điện tử, khung điện thoại, vỏ nhôm nhỏ.
- Sản xuất chi tiết y tế (implant, vỏ thiết bị nhỏ).
- Các chi tiết trong ngành xe điện (pin module, chi tiết nhôm nhẹ).
- Khuôn mẫu nhỏ, chi tiết cần độ hoàn thiện cao.


